Chọn một mục để chúng tôi hiển thị đúng thông tin bạn cần — thay vì bắt bạn đọc hết mọi thứ.
Chúng tôi gom bảng giá giường của 11 bệnh viện đã đọc trực tiếp. Mức thấp nhất 203.600đ, cao nhất 36.000.000đ một ngày. Nhưng con số đáng chú ý hơn là chênh lệch bên trong một bệnh viện: có nơi gấp gần 20 lần.
Khi ước chi phí nằm viện, người ta hay nhìn giá ca mổ hoặc giá gói. Khoản làm vỡ dự tính thường là tiền giường, vì nó nhân với số đêm. Chúng tôi lấy bảng giá giường của 11 bệnh viện đã đọc trực tiếp và đăng thành bài riêng, xếp lại thành một bảng. Mức thấp nhất là 203.600đ một ngày, cao nhất là 36.000.000đ một ngày. Hai con số đó không so sánh trực tiếp được với nhau, và bài này sẽ nói rõ vì sao. Thứ so sánh được, và đáng chú ý hơn, là chênh lệch bên trong cùng một bệnh viện.
Người viết: Lien Tran - Đại lý AIA. Bài rà soát lần gần nhất ngày 14/09/2026.
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: Tổng hợp từ bảng giá trên trang chính thức của từng bệnh viện, chúng tôi đã đọc trực tiếp và đăng thành bài riêng. Mỗi bài riêng có URL và ngày công bố cụ thể. 11 bệnh viện nhưng 12 dòng, vì Xuyên Á công bố hai bảng riêng cho hai cơ sở.
| Bệnh viện | Mức thấp nhất | Mức cao nhất | Bảng giá công bố |
|---|---|---|---|
| Từ Dũ (công, TP.HCM) | 203.600đ — ngày giường điều trị nội trú | 4.000.000đ — phòng hậu sản dịch vụ | các bản công bố 2022–2023 |
| Nhân dân Gia Định (công, TP.HCM) | 232.900đ — nội khoa loại 3 | 928.100đ — hồi sức tích cực | Thông báo 586/TB-BVNDGĐ ngày 23/02/2026 |
| Phụ sản Hà Nội (công) | 280.000đ — khu thường | 5.000.000đ — khu dịch vụ B3, 1 giường | đăng 20/08/2026 |
| Xuyên Á — cơ sở Củ Chi (tư, TP.HCM) | 320.000đ — phòng 10 giường khoa Sản | 1.700.000đ — phòng Tiêu chuẩn A | Bảng giá dịch vụ kỹ thuật 2025 |
| Xuyên Á — cơ sở Tây Ninh (tư) | 460.000đ — phòng 6 giường | 1.100.000đ — phòng 1 giường | Công văn 206/CV-BVXATN/2025 ngày 22/05/2025 |
| Phụ sản – Nhi Đà Nẵng (công) | 650.000đ — giường Yêu cầu, 4 giường/phòng | 2.000.000đ — giường Yêu cầu Quốc tế, 2 giường/phòng | Quyết định 296/QĐ-BVPSNĐN ngày 19/09/2025 |
| Phụ sản Trung ương — Cơ sở 2 (công, Hà Nội) | 800.000đ — giường loại 5 | 1.500.000đ — giường loại 3 | Quyết định 2312/QĐ-PSTW ngày 30/07/2026 |
| Phụ sản MêKông (tư, TP.HCM) | từ 1.600.000đ — phòng Đôi | từ 3.200.000đ — phòng VIP | công bố 01/09/2022, bệnh viện ghi giá có thể đã thay đổi |
| Quốc tế City (tư, TP.HCM) | 1.650.000đ — phòng 2 giường | 3.300.000đ — phòng chăm sóc đặc biệt | sửa đổi lần cuối 24/06/2026 |
| Quốc tế Hạnh Phúc (tư, TP.HCM) | 2.800.000đ — hạng Tiêu Chuẩn | 6.800.000đ — VIP Suite | tờ thông tin gói sinh, file không ghi ngày hiệu lực |
| Hùng Vương (công, TP.HCM) | 3.000.000đ — phòng 1 giường tiêu chuẩn | 3.700.000đ — phòng nằm sau mổ | Hỏi–Đáp 09/04/2024 và 23/08/2023 |
| Việt Pháp Hà Nội (quốc tế) | 9.900.000đ — phòng chung nhi và hậu phẫu | 36.000.000đ — hồi sức tích cực | cập nhật 01/04/2026, giá đã gồm phí bác sĩ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: Tính từ chính hai đầu bảng giá của mỗi bệnh viện ở bảng trên. Số lần là phép chia đơn giản, chúng tôi làm tròn.
| Bệnh viện | Thấp nhất | Cao nhất | Chênh |
|---|---|---|---|
| Từ Dũ | 203.600đ | 4.000.000đ | gần 20 lần |
| Phụ sản Hà Nội | 280.000đ | 5.000.000đ | gần 18 lần |
| Xuyên Á — Củ Chi | 320.000đ | 1.700.000đ | hơn 5 lần |
| Nhân dân Gia Định | 232.900đ | 928.100đ | gần 4 lần |
| Việt Pháp Hà Nội | 9.900.000đ | 36.000.000đ | khoảng 3,6 lần |
| Phụ sản – Nhi Đà Nẵng | 650.000đ | 2.000.000đ | hơn 3 lần |
| Quốc tế Hạnh Phúc | 2.800.000đ | 6.800.000đ | gần 2,5 lần |
| Quốc tế City | 1.650.000đ | 3.300.000đ | đúng 2 lần |
| Phụ sản MêKông | 1.600.000đ | 3.200.000đ | đúng 2 lần |
| Phụ sản Trung ương — Cơ sở 2 | 800.000đ | 1.500.000đ | gần 2 lần |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: Các dòng dưới đây nằm trong cùng một bảng giá của cùng một bệnh viện, trích nguyên văn tên loại giường.
| Bệnh viện | Dòng trong bảng giá | Giá mỗi ngày |
|---|---|---|
| Phụ sản – Nhi Đà Nẵng | Giường Yêu cầu mẹ và trẻ (Loại 4 giường/phòng) | 1.500.000đ |
| Phụ sản – Nhi Đà Nẵng | Giường Yêu cầu Chất lượng cao (Loại 2 giường/phòng) | 1.200.000đ |
| Phụ sản Hà Nội | Khu dịch vụ — 3 giường, công trình phụ, bộ sofa (khu B3) | 3.000.000đ |
| Phụ sản Hà Nội | Khu dịch vụ — 1 giường, vệ sinh khép kín, bàn ghế (khu D) | 3.000.000đ |
| Phụ sản Hà Nội | Khu dịch vụ — 6 giường, vệ sinh khép kín (khu B4) | 1.500.000đ |
| Phụ sản Hà Nội | Khu dịch vụ — 2 đến 3 giường, vệ sinh chung (khu D) | 1.500.000đ |
Giá ca sinh hay ca mổ là con số trả một lần. Tiền giường nhân với số đêm. Ở Bệnh viện Phụ sản Hà Nội, bốn đêm khu thường mức thấp nhất là 1.120.000đ, bốn đêm ở mức cao nhất là 20.000.000đ. Chênh 18.880.000đ chỉ vì chọn phòng, trong khi ca sinh vẫn là ca sinh đó. Đây là một trong ít khoản của hoá đơn mà bạn chọn được, và cũng là khoản dễ bị quyết định vội lúc đang chuyển dạ.
Mức 203.600đ ở Từ Dũ là ngày giường điều trị nội trú theo khung BHYT, phần lớn do quỹ chi trả. Mức 36.000.000đ ở Việt Pháp Hà Nội là hồi sức tích cực, và bệnh viện ghi rõ giá đã bao gồm tiền giường cùng phí bác sĩ, chưa gồm thuốc, xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh. Một bên là dòng giá hành chính, một bên là giá trọn phần chăm sóc. Đặt cạnh nhau để thấy dải rộng đến đâu thì được, nhưng nói bệnh viện này đắt gấp bao nhiêu lần bệnh viện kia thì không đúng.
Từ Dũ chênh gần 20 lần, Phụ sản Hà Nội gần 18 lần. Cùng một bệnh viện, cùng một ca sinh, cùng đội ngũ. Khoảng cách đó nằm ở hạng phòng chứ không nằm ở chuyên môn. Với người có BHYT và không cần phòng riêng, đây là chỗ tiết kiệm được nhiều nhất mà không ảnh hưởng tới phần y tế.
Ở Phụ sản – Nhi Đà Nẵng, giường mẹ và trẻ loại 4 giường một phòng có giá 1.500.000đ, cao hơn giường Chất lượng cao loại 2 giường một phòng giá 1.200.000đ. Ở Phụ sản Hà Nội, phòng 3 giường khu B3 và phòng 1 giường khu D cùng 3.000.000đ; phòng 6 giường khu B4 và phòng 2 đến 3 giường khu D cùng 1.500.000đ. Cái quyết định là tên hạng và tiện nghi kèm theo, không phải bạn nằm chung với mấy người. Vì vậy khi hỏi giá, hãy hỏi đúng tên hạng giường như trong bảng, đừng hỏi phòng hai giường bao nhiêu.
Bảng mới nhất trong nhóm này là Quyết định 2312/QĐ-PSTW ngày 30/07/2026 của Phụ sản Trung ương và bảng Phụ sản Hà Nội đăng 20/08/2026. Bảng cũ nhất là Phụ sản MêKông công bố 01/09/2022, và chính bệnh viện ghi chú rằng giá có thể đã thay đổi, đề nghị gọi hỏi. Bảng của Hạnh Phúc thì không ghi ngày hiệu lực. Khi đọc bất kỳ bảng giá giường nào, xem ngày trước khi xem số.
Thông tư 22/2023/TT-BYT hết hiệu lực ngày 31/12/2024. Từ 01/01/2025, giá dịch vụ theo yêu cầu do cơ sở khám chữa bệnh tự xây dựng theo Thông tư 21/2024/TT-BYT. Đó là lý do các bảng giường của bệnh viện công giờ nằm trong quyết định riêng của từng bệnh viện, và vì sao hai bệnh viện công cùng hạng có thể ra hai bộ số khác nhau. Không có một bảng giá giường chung để tra.
Một: hạng phòng này tên chính xác là gì trong bảng giá, bao nhiêu một ngày. Hai: dự kiến nằm mấy đêm, và cách tính ngày ra viện thế nào. Ba: BHYT có chi trả phần nào của tiền giường không, hay tự trả toàn bộ. Bốn: nếu bé phải nằm theo dõi riêng thì tính thêm giường nào và bao nhiêu.
Nhắn cho chúng tôi tình huống cụ thể. Chúng tôi đọc hợp đồng và điều khoản rồi trả lời thẳng, không chào bán trong buổi đầu.