Chọn một mục để chúng tôi hiển thị đúng thông tin bạn cần — thay vì bắt bạn đọc hết mọi thứ.
Bệnh viện công bố tám mức giá giường theo yêu cầu từ 650.000 đến 2.000.000đ một ngày, theo Quyết định 296 ngày 19/09/2025. Nhưng trong khối phẫu thuật sản phụ khoa của phụ lục theo yêu cầu không có dòng nào là đỡ đẻ hay mổ lấy thai.
Đây là bệnh viện công bố giá kỹ nhất trong nhóm bệnh viện công miền Trung mà chúng tôi đọc: sáu văn bản giá đang cùng nằm trên một trang, quyết định mới nhất ký ngày 12/08/2026. Giường theo yêu cầu có tám mức, từ 650.000đ tới 2.000.000đ mỗi giường mỗi ngày. Nhưng thứ một sản phụ cần nhất thì không có: không gói thai sản, và trong ba trang liên tiếp của phụ lục kỹ thuật mà chúng tôi đọc — toàn bộ khối phẫu thuật sản phụ khoa, số thứ tự 581 đến 691 — không có dòng nào là đỡ đẻ hay mổ lấy thai.
Người viết: Lien Tran - Đại lý AIA. Trang này rà soát lần gần nhất ngày 14/09/2026. Mục Giá dịch vụ khám chữa bệnh trên phusannhidanang.org.vn. Văn bản mới nhất là Quyết định 658/QĐ-BVPSNĐN ngày 12/08/2026, đăng ngày 12/08/2026. Bảng giường và bảng khám lấy từ Quyết định 296/QĐ-BVPSNĐN ngày 19/09/2025 đăng cùng mục, vì QĐ 658 chỉ điều chỉnh ba dịch vụ của QĐ 296 chứ không thay thế nó. Xem nguồn gốc.
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: Phụ lục II Quyết định 296/QĐ-BVPSNĐN ngày 19/09/2025, mục Giá dịch vụ ngày giường bệnh theo yêu cầu. Đơn vị: đồng, mức giá cho 1 giường 1 ngày.
| Loại giường (nguyên văn) | Giá mỗi giường mỗi ngày |
|---|---|
| Giường Yêu cầu Quốc tế (Loại 2 giường/phòng) | 2.000.000đ |
| Giường Yêu cầu mẹ và trẻ (Loại 4 giường/phòng) | 1.500.000đ |
| Giường Yêu cầu Kangaroo (Loại 4 giường/phòng) | 1.500.000đ |
| Giường Yêu cầu Chất lượng cao (Loại 2 giường/phòng) | 1.200.000đ |
| Giường Yêu cầu Quốc tế (Loại 4 giường/phòng) | 1.000.000đ |
| Giường Yêu cầu (Loại 2 giường/phòng) | 800.000đ |
| Giường Yêu cầu Chất lượng cao (Loại 4 giường/phòng) | 800.000đ |
| Giường Yêu cầu (Loại 4 giường/phòng) | 650.000đ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: Phụ lục I Quyết định 658/QĐ-BVPSNĐN ngày 12/08/2026 và Phụ lục I Quyết định 296/QĐ-BVPSNĐN ngày 19/09/2025. Chúng tôi giữ nguyên tên dịch vụ như văn bản viết.
| Dịch vụ (nguyên văn) | Mức giá mỗi lần | Văn bản |
|---|---|---|
| Khám bệnh yêu cầu (Khám chuyên gia) | 200.000đ | QĐ 658, ngày 12/08/2026 |
| Khám tiền mê và tư vấn giảm đau / Khám tiền mê cho sản phụ thai từ 26 tuần | 120.000đ | QĐ 296, ngày 19/09/2025 |
| Khám bệnh yêu cầu (150.000đ) | 120.000đ | QĐ 296, ngày 19/09/2025 |
| Khám sức khỏe theo đoàn | 100.000đ | QĐ 296, ngày 19/09/2025 |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: Phụ lục II Quyết định 658/QĐ-BVPSNĐN ngày 12/08/2026, Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm theo yêu cầu xây dựng theo cơ cấu giá có trong Nghị quyết 68/2024/NQ-HĐND. Đây là mười dòng đầu trong bảng, không phải toàn bộ.
| Dịch vụ (nguyên văn) | Mức giá mỗi lần |
|---|---|
| Định lượng Cortisol (niệu) | 130.000đ |
| Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] | 110.000đ |
| Định lượng bổ thể C3 [Máu] | 90.000đ |
| Định lượng bổ thể C4 [Máu] | 90.000đ |
| Đo hoạt độ CK-MB [Máu] | 63.000đ |
| Định lượng Mg [Máu] | 56.000đ |
| Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 52.000đ |
| Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | 50.000đ |
| Định lượng Glucose [Máu] | 43.000đ |
| Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | 32.000đ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: Mục Giá dịch vụ khám chữa bệnh trên phusannhidanang.org.vn, trang 1, đọc ngày 09/09/2026. Mục này còn trang 2 mà chúng tôi chưa mở.
| Văn bản | Ngày đăng | Nội dung |
|---|---|---|
| Quyết định 658/QĐ-BVPSNĐN | 12/08/2026 | ban hành giá dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu, có ba phụ lục |
| Nghị quyết 96/2026/NQ-HĐND (HĐND TP Đà Nẵng) | 10/08/2026 | giá dịch vụ thuộc danh mục BHYT, giá do ngân sách trả và giá ngoài BHYT không phải theo yêu cầu |
| Quyết định 296/QĐ-BVPSNĐN | 19/09/2025 | bản giá theo yêu cầu đầy đủ, 25 trang, có bảng giường và hơn 700 dòng dịch vụ |
| Quyết định 539/QĐ-BVPSNĐN | 11/06/2025 | điều chỉnh giá và bãi bỏ một số dịch vụ theo yêu cầu |
| Quyết định 1207/QĐ-BVPSNĐN | 30/12/2024 | bản giá theo yêu cầu trước đó |
| Nghị quyết 68/NQ-HĐND (HĐND TP Đà Nẵng) | 13/12/2024 | cơ cấu giá mà Phụ lục II của QĐ 658 dựa vào |
Máy tính chi phí sinh con của chúng tôi chỉ chạy với bệnh viện có công bố giá. Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng không công bố, nên không có con số nào để tính — và chúng tôi không dựng một máy tính chạy bằng số phỏng đoán. Bạn vẫn có thể tính thử với các bệnh viện khác, hoặc nhắn cho chúng tôi để được dựng bảng dự toán riêng cho ca sinh của bạn.
Quyết định 658 ngày 12/08/2026 không thay thế Quyết định 296 ngày 19/09/2025. Phụ lục III của QĐ 658 ghi rõ nó là các dịch vụ tại QĐ 296/QĐ-BVPSNĐN điều chỉnh, và chỉ có ba dòng: lọc máu liên tục cấp cứu, nội soi can thiệp cắt polyp ống tiêu hoá trên 1cm hoặc nhiều polyp, và tập mạnh cơ đáy chậu. Nghĩa là giá giường, giá phẫu thuật, giá thủ thuật vẫn theo QĐ 296. Đây là cách công bố đúng quy trình hành chính nhưng khó cho người đọc: bạn phải biết văn bản nào sửa văn bản nào.
Giường Yêu cầu mẹ và trẻ loại 4 giường một phòng có giá 1.500.000đ, cao hơn giường Chất lượng cao loại 2 giường một phòng giá 1.200.000đ. Giường Quốc tế loại 4 giường một phòng 1.000.000đ cũng cao hơn giường Yêu cầu loại 2 giường một phòng 800.000đ. Tên hạng mới là thứ quyết định mức giá, không phải bạn nằm chung với mấy người. Khi hỏi giá nên hỏi đúng tên hạng giường như trong bảng.
650.000đ so với 2.000.000đ. Nếu nằm bốn ngày thì riêng tiền giường đã chênh 5.400.000đ. Với một ca sinh mổ nằm bốn đến năm ngày, đây là khoản đáng cân nhắc trước khi ký chọn hạng phòng, chứ không phải khoản để quyết định lúc đang chuyển dạ.
Phụ lục I Quyết định 296 có dòng ghi tên là Khám bệnh yêu cầu (150.000đ) nhưng cột mức giá ghi 120.000. Chúng tôi để nguyên như văn bản viết và không đoán ý. Nếu bạn cần con số này thì nên hỏi lại bệnh viện, vì hai số trong cùng một dòng.
Trong phụ lục kỹ thuật của Quyết định 296, nhiều dòng có mức như 6.428.337đ, 5.631.124đ, 9.232.130đ. Đó là dấu hiệu giá được dựng từ công thức tính chi phí theo Thông tư 21/2024/TT-BYT chứ không phải làm tròn theo cảm tính. Nói cách khác, phần giá theo yêu cầu ở bệnh viện công có căn cứ tính, và bạn có quyền hỏi bảng giá gốc.
Một: giá đỡ đẻ hoặc mổ lấy thai của tôi tính theo văn bản nào, xin cho xem dòng đó. Hai: hạng giường tôi đăng ký tên chính xác là gì trong bảng giá, và bao nhiêu một ngày. Ba: dự kiến nằm mấy ngày. Bốn: những khoản nào chắc chắn ngoài phạm vi BHYT chi trả.
Nhắn cho chúng tôi bệnh viện bạn định sinh, mốc dự sinh và bảo hiểm đang có. Chúng tôi đối chiếu bảng giá mới nhất rồi gửi lại bảng tính riêng trong ngày.