Chọn một mục để chúng tôi hiển thị đúng thông tin bạn cần — thay vì bắt bạn đọc hết mọi thứ.
Xuyên Á Củ Chi công bố đỡ đẻ thường 2.180.000 đồng, bảo hiểm y tế trả 786.700 đồng; mổ lấy thai lần đầu 4.360.000 đồng, bảo hiểm y tế trả 2.604.800 đồng. Có đủ giá mổ lần hai, sinh đôi, ngày giường khoa Sản và siêu âm thai.
Ở cơ sở Củ Chi, đỡ đẻ thường 2.180.000đ, mổ lấy thai lần 1 4.360.000đ, giường khoa Sản phòng 2 giường 550.000đ mỗi ngày. Có BHYT thì phần bảo hiểm trả lần lượt 786.700đ và 2.604.800đ. Nhưng cùng một ca mổ lấy thai lần đầu, cơ sở Tây Ninh thu 6.540.000đ, cao hơn Củ Chi 2,18 triệu.
Người viết: Lien Tran - Đại lý AIA. Trang này rà soát lần gần nhất ngày 14/09/2026. Trang Danh mục kỹ thuật và giá của bệnh viện, đọc lại ngày 19/10/2026, hiện chỉ dẫn tới bốn bảng giá năm 2025 của cơ sở TP.HCM (Củ Chi): dịch vụ kỹ thuật, vật tư y tế, thuốc và vắc-xin. Dòng “cập nhật 15/05/2025” và liên kết tới bảng giá cơ sở Tây Ninh, Vĩnh Long không còn trên trang. Các dòng sản khoa của bảng Củ Chi được chúng tôi đối chiếu lại từ 16 tới 19/10/2026, số không đổi. Bảng Tây Ninh (Công văn 206/CV-BVXATN/2025 ngày 22/05/2025) và Vĩnh Long (Quyết định 346/QĐ-BVXAVL ngày 20/09/2022) giữ theo lần đọc trước. Số ngày nằm viện và loại phòng của gói sinh lấy từ trang ưu đãi thai sản uudaithaisan.bvxuyena.com.vn, trang không ghi ngày. Xem nguồn gốc.
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: bvxuyena.com.vn, Bảng giá dịch vụ kỹ thuật 2025 cơ sở TP.HCM (Củ Chi), cột giá bệnh viện và giá BHYT; đối chiếu lại ngày 19/10/2026, số không đổi
| Dịch vụ (nguyên văn) | Giá bệnh viện | BHYT chi trả |
|---|---|---|
| Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 2.180.000đ | 786.700đ |
| Đỡ đẻ ngôi ngược | 2.000.000đ | 1.191.900đ |
| Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 3.330.000đ | 1.510.300đ |
| Forceps | 1.170.000đ | 1.141.900đ |
| Giác hút | 1.170.000đ | 1.141.900đ |
| Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 4.360.000đ | 2.604.800đ |
| Phẫu thuật lấy thai lần đầu, song thai | 6.540.000đ | 2.604.800đ |
| Phẫu thuật lấy thai lần hai | 5.330.000đ | 3.376.200đ |
| Phẫu thuật lấy thai lần ba trở lên | 7.760.000đ | 3.376.200đ |
| Phẫu thuật lấy thai trên sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 5.330.000đ | 3.376.200đ |
| Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa | 5.510.000đ | 4.739.300đ |
| Phẫu thuật lấy thai kèm kỹ thuật cầm máu | 5.410.000đ | 4.570.200đ |
| Phẫu thuật lấy thai kèm cắt tử cung (rau cài răng lược) | 10.100.000đ | 8.625.200đ |
| Nạo sót thai, sót rau sau sẩy hoặc sau đẻ | 1.455.000đ | 376.500đ |
| Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 138.000đ | — |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: bvxuyena.com.vn, Bảng giá dịch vụ kỹ thuật 2025, mục ngày giường
| Loại phòng | Giá mỗi ngày |
|---|---|
| Phòng 2 giường có điều hoà (khoa Sản) | 550.000đ |
| Phòng 3 giường có điều hoà (khoa Sản) | 450.000đ |
| Phòng 4 giường có điều hoà (khoa Sản) | 400.000đ |
| Phòng 6–7 giường có điều hoà (khoa Sản) | 360.000đ |
| Phòng 10 giường có điều hoà (khoa Sản) | 320.000đ |
| Phòng 1 giường có điều hoà | 1.000.000đ |
| Phòng Tiêu chuẩn / Tiêu chuẩn A | 1.500.000đ / 1.700.000đ |
| Phòng nhi sơ sinh | 300.000đ |
| Giường sưởi ấm sơ sinh | 275.000đ |
| Phụ thu giường phụ sản | 26.000đ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: uudaithaisan.bvxuyena.com.vn, hai ảnh Gói sinh cơ bản và Gói sinh nâng cao, đọc ngày 19/10/2026. Trang không ghi ngày đăng và không có giá gói. Chương trình chỉ áp dụng tại cơ sở TP.HCM theo bài giới thiệu gói thai sản của bệnh viện.
| Hạng mục | Gói sinh cơ bản | Gói sinh nâng cao |
|---|---|---|
| Ngày nằm viện, sinh thường | 4 ngày (sau sinh 2 ngày) | 4 ngày (sau sinh 2 ngày) |
| Ngày nằm viện, sinh mổ | 5 ngày (sau sinh 4 ngày) | 5 ngày (sau sinh 4 ngày) |
| Phòng | phòng máy lạnh 6–7 giường | phòng máy lạnh 2 giường (bao phòng) |
| Ưu đãi đang ghi | giảm 10% nếu chỉ mua gói sinh, 15% nếu mua cả gói khám thai và gói sinh | như gói cơ bản |
| Giá gói | không công bố dạng chữ | không công bố dạng chữ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: bvxuyena.com.vn, Bảng giá dịch vụ kỹ thuật 2025
| Dịch vụ | Giá bệnh viện | BHYT chi trả |
|---|---|---|
| Khám Phụ sản | 120.000đ | 39.800đ |
| Khám Phụ sản ngoài giờ | 150.000đ | 39.800đ |
| Khám cấp cứu | 150.000đ | 39.800đ |
| Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 180.000đ | 58.600đ |
| Siêu âm Doppler thai nhi | 360.000đ | 89.300đ |
| Siêu âm thai 3 tháng đầu (đo độ mờ da gáy) | 300.000đ | 58.600đ |
| Siêu âm thai 3 tháng giữa (Doppler màu 4D) | 468.000đ | 58.600đ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: bvxuyena.com.vn, bảng giá riêng của từng cơ sở. Tây Ninh: Công văn 206/CV-BVXATN/2025 ngày 22/05/2025, BHYT theo Nghị quyết 205. Vĩnh Long: Quyết định 346/QĐ-BVXAVL ngày 20/09/2022, BHYT theo Thông tư 22/2023/TT-BYT.
| Dịch vụ | Tây Ninh | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 2.180.000đ (BHYT 786.700đ) | 2.180.000đ (BHYT 736.000đ) |
| Đỡ đẻ ngôi ngược | 2.000.000đ (BHYT 1.191.900đ) | 2.000.000đ (BHYT 1.071.000đ) |
| Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 3.330.000đ (BHYT 1.510.300đ) | 3.330.000đ (BHYT 1.330.000đ) |
| Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 6.540.000đ (BHYT 2.604.800đ) | 4.360.000đ (BHYT 2.431.000đ) |
| Phẫu thuật lấy thai lần hai | 5.330.000đ (BHYT 3.376.200đ) | 5.330.000đ (BHYT 3.102.000đ) |
| Phẫu thuật lấy thai lần ba trở lên | 7.760.000đ (BHYT 3.376.200đ) | — |
| Phẫu thuật lấy thai trên sẹo mổ cũ phức tạp | 5.330.000đ (BHYT 4.395.200đ) | 5.330.000đ (BHYT 4.161.000đ) |
| Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa | 5.510.000đ (BHYT 4.739.300đ) | 5.510.000đ (BHYT 4.465.000đ) |
| Phẫu thuật lấy thai kèm cắt tử cung | 10.100.000đ (BHYT 8.625.200đ) | 10.100.000đ (BHYT 8.176.000đ) |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: bvxuyena.com.vn, Bảng giá BVĐK Xuyên Á Tây Ninh, căn cứ Công văn 206/CV-BVXATN/2025 ngày 22/05/2025 và Nghị quyết 205/NQ-HĐND ngày 06/12/2024
| Loại phòng | Giá mỗi ngày |
|---|---|
| Phòng 1 giường | 1.100.000đ |
| Phòng 2 giường | 650.000đ |
| Phòng 3 giường | 550.000đ |
| Phòng 4 giường | 500.000đ |
| Phòng 6 giường | 460.000đ |
| Hồi sức cấp cứu khoa Phụ sản | 580.000đ |
Xuyên Á có nhiều cơ sở và mỗi cơ sở đăng một bảng giá riêng, căn cứ pháp lý riêng. Phần lớn dòng giá trùng nhau, nhưng không phải tất cả. Dưới đây là ba dòng mổ lấy thai, lấy từ đúng bảng giá của từng cơ sở.
| Khoản mục | Số tiền | Mức dao động |
|---|---|---|
| Mổ lấy thai lần đầu — cơ sở Củ Chi (TP.HCM) | 4.360.000đ | BHYT trả 2.604.800đ |
| Mổ lấy thai lần đầu — cơ sở Vĩnh Long | 4.360.000đ | BHYT trả 2.431.000đ |
| Mổ lấy thai lần đầu — cơ sở Tây Ninh | 6.540.000đ | BHYT trả 2.604.800đ |
| Mổ lấy thai lần hai — cả ba cơ sở | 5.330.000đ | BHYT 3.102.000 – 3.376.200đ |
| Mổ lấy thai lần ba trở lên — cả ba cơ sở | 7.760.000đ | BHYT 3.376.200đ |
Ở Tây Ninh, mổ lần đầu (6.540.000đ) đắt hơn mổ lần hai (5.330.000đ). Ở Củ Chi thì ngược lại. Đây là số trên chính bảng giá của bệnh viện, không phải suy đoán của chúng tôi. Nếu bạn đang cân nhắc sinh ở cơ sở nào, hãy hỏi lại tổng đài cho chắc trước khi nhập viện.
Chọn hình thức sinh và tình trạng bảo hiểm y tế để ra con số gia đình thực sự phải tự trả — không phải tổng hoá đơn.
Ước tính theo bảng giá mới nhất mà mỗi bệnh viện công bố
Phần tự trả này có thể để bảo hiểm lo, với mức phí thấp hơn nhiều.
Xuyên Á công bố giá theo mã dịch vụ, giống cách bệnh viện công làm. Muốn ra con số cuối cùng, bạn phải tự cộng: công đỡ đẻ hoặc công mổ, cộng số ngày giường, cộng xét nghiệm và thuốc. Cách này minh bạch hơn giá gói, nhưng đòi người đọc chịu khó cộng.
Bảng giá của bệnh viện có sẵn cột BHYT cho từng mã. Ví dụ mổ lấy thai lần đầu ở Củ Chi: giá bệnh viện 4.360.000đ, BHYT trả 2.604.800đ. Đây là bệnh viện tư nhưng có hợp đồng BHYT, nên phần chênh phải trả nhỏ hơn nhiều so với các bệnh viện tư không nhận BHYT.
Chương trình đăng ngày 22/03/2025 nêu giảm 10% gói khám thai, giảm 15% gói sinh thường, giảm 10% gói sinh mổ, và giảm 15% nếu đăng ký cả khám thai lẫn sinh. Kèm theo là miễn phí chọn ê-kíp bác sĩ, khám cấp cứu khi chuyển dạ, lớp tiền sản, chụp hình mẹ và bé, và miễn phụ thu mổ lấy thai chủ động. Nhưng giảm trên nền giá nào thì không có.
Phòng 2 giường khoa Sản 550.000đ mỗi ngày, trong khi phòng Tiêu chuẩn A là 1.700.000đ. Nếu nằm ba ngày, khoảng cách giữa hai lựa chọn này là 3,45 triệu. Với nhiều gia đình, đó là khoản lớn hơn cả phần chênh giữa sinh thường và sinh mổ.
Trang hỗ trợ bảo lãnh của bệnh viện nói liên kết hơn 30 công ty bảo hiểm trong và ngoài nước, dùng song song với BHYT, áp dụng cả bốn cơ sở. Danh sách tên thì không có. Người có thẻ sức khoẻ nên gọi hỏi trước xem công ty của mình có trong danh sách không.
Một: gây tê ngoài màng cứng bao nhiêu, vì bảng giá không có dòng này. Hai: gói sinh cơ bản và nâng cao hiện bao nhiêu tiền; bệnh viện đã đăng số ngày nằm viện (4 ngày với sinh thường, 5 ngày với sinh mổ) và loại phòng, nhưng chưa đăng giá. Ba: nếu sinh ở cơ sở Tây Ninh thì mổ lần đầu có đúng là 6.540.000đ không, vì bảng giá Tây Ninh không còn được dẫn trên trang danh mục giá.
Nhắn cho chúng tôi bệnh viện bạn định sinh, mốc dự sinh và bảo hiểm đang có. Chúng tôi đối chiếu bảng giá mới nhất rồi gửi lại bảng tính riêng trong ngày.