Chọn một mục để chúng tôi hiển thị đúng thông tin bạn cần — thay vì bắt bạn đọc hết mọi thứ.
Giá đẻ thường và đẻ mổ ở cả khu thường lẫn khu dịch vụ, phí chọn bác sĩ, gây tê ngoài màng cứng 2.402.000đ, giá phòng dịch vụ và mức tạm ứng. Bảng giá bệnh viện đăng 20/08/2026. Số lấy nguyên văn từ bảng giá bệnh viện công bố.
Cùng một ca đỡ đẻ thường, khu thường thu 786.700đ, khu dịch vụ thu 4.366.000đ. Mổ lấy thai lần 1: khu thường 2.604.800đ, khu dịch vụ 6.766.000đ. Muốn chọn bác sĩ thì cộng thêm 5 đến 9 triệu với ca thường, và tới 13 triệu với ca phức tạp. Nhưng khoản làm vỡ ngân sách không nằm ở đó, mà ở tiền phòng: từ 280.000đ đến 5.000.000đ một ngày, chênh gần 18 lần.
Người viết: Lien Tran - Đại lý AIA. Trang này rà soát lần gần nhất ngày 14/09/2026. Bài Bảng giá sinh khu thường và khu dịch vụ trên website bệnh viện, đăng 20/08/2026, dạng bảng chữ đọc được. Bảng khám và siêu âm lấy từ bài Bảng giá dịch vụ khám sản, phụ khoa cơ bản đăng 22/05/2026. Xem nguồn gốc.
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienphusanhanoi.vn, bảng giá sinh khu thường và khu dịch vụ, đăng 20/08/2026
| Dịch vụ | Giá | Chọn bác sĩ, cộng thêm |
|---|---|---|
| Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 786.700đ | +5.000.000đ |
| Đỡ đẻ ngôi ngược | 1.191.900đ | +6.000.000đ |
| Đỡ đẻ sinh đôi trở lên | 1.510.000đ | +6.000.000đ |
| Mổ lấy thai lần 1 | 2.604.800đ | +5.000.000đ |
| Mổ lấy thai lần 2 trở lên | 3.376.200đ | +6.000.000đ |
| Mổ lấy thai có kỹ thuật cầm máu | 4.570.200đ | +7.000.000đ |
| Mổ lấy thai kèm cắt tử cung (rau cài răng lược) | 8.625.200đ | +11.000.000đ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienphusanhanoi.vn, bảng giá sinh khu thường và khu dịch vụ, đăng 20/08/2026
| Dịch vụ | Giá | Chọn bác sĩ, cộng thêm |
|---|---|---|
| Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 4.366.000đ | +6.000.000đ |
| Đỡ đẻ ngôi ngược | 3.960.000đ | +8.000.000đ |
| Mổ lấy thai lần 1 | 6.766.000đ | +9.000.000đ |
| Mổ lấy thai lần 2 trở lên | 7.672.000đ | +9.000.000đ |
| Mổ lấy thai kèm cắt tử cung (rau cài răng lược) | 12.299.000đ | +13.000.000đ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienphusanhanoi.vn, bảng giá sinh khu thường và khu dịch vụ, đăng 20/08/2026
| Khu | Trường hợp | Mức tạm ứng |
|---|---|---|
| Khu thường | Đẻ thường, mổ lấy thai | 15.000.000đ |
| Khu thường | Mổ đẻ đa thai, rau cài răng lược | 20.000.000đ |
| Khu dịch vụ | Đẻ thường, mổ lấy thai | 30.000.000đ |
| Khu dịch vụ | Mổ rau cài răng lược | 30.000.000đ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienphusanhanoi.vn, bảng giá sinh khu thường và khu dịch vụ, đăng 20/08/2026
| Loại phòng | Giá mỗi giường mỗi ngày |
|---|---|
| Khu thường — phòng 3 đến 10 giường, vệ sinh chung (khu A) | 280.000 – 700.000đ |
| Khu dịch vụ — 6 giường, vệ sinh khép kín (khu B4) | 1.500.000đ |
| Khu dịch vụ — 2 đến 3 giường, vệ sinh chung (khu D) | 1.500.000đ |
| Khu dịch vụ — 3 giường, vệ sinh khép kín (khu D) | 1.800.000đ |
| Khu dịch vụ — 2 giường, vệ sinh khép kín (khu D) | 1.800.000 / 2.000.000 / 2.300.000đ |
| Khu dịch vụ — 2 giường, vệ sinh khép kín, có bàn ghế (khu D và B4) | 2.500.000đ |
| Khu dịch vụ — 3 giường, công trình phụ, bộ sofa (khu B3) | 3.000.000đ |
| Khu dịch vụ — 1 giường, vệ sinh khép kín, bàn ghế (khu D) | 3.000.000đ |
| Khu dịch vụ — 2 giường, công trình phụ, sofa, nôi bé (khu B3) | 3.500.000đ |
| Khu dịch vụ — 1 giường, sofa 4 ghế, divang, nôi bé, bàn trà (khu B3) | 5.000.000đ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienphusanhanoi.vn, bảng giá sinh khu thường và khu dịch vụ, đăng 20/08/2026
| Dịch vụ | Giá |
|---|---|
| Giảm đau trong đẻ bằng gây tê ngoài màng cứng | 2.402.000đ |
| Bơm truyền tự động bổ sung | 2.100.000đ |
| Giảm đau sau mổ (bơm) | 2.930.000 – 3.500.000đ |
| Chụp ảnh chào đời | 300.000 – 400.000đ |
| Tắm bé | 100.000đ |
| Massage bé | 181.000đ |
| Lưu trú người nhà | 100.000đ |
| Sàng lọc 57 bệnh rối loạn chuyển hoá | 1.000.000đ |
| Gói sàng lọc sơ sinh cơ bản | 2.350.000đ (bé gái) / 2.550.000đ (bé trai) |
| Gói sàng lọc sơ sinh nâng cao | 4.800.000đ (bé gái) / 5.000.000đ (bé trai) |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienphusanhanoi.vn, bảng giá dịch vụ khám sản, phụ khoa cơ bản, đăng 22/05/2026
| Dịch vụ | Giá |
|---|---|
| Khám thai khu tự nguyện | 300.000đ |
| Khám thai khu chuyên gia (Giám đốc, PGS, bác sĩ cao cấp) | 500.000đ |
| Siêu âm 2D | 196.000đ |
| Siêu âm đầu dò | 250.000đ (chuyên gia 280.000đ) |
| Siêu âm 3D/4D | 500.000đ (song thai 550.000đ) |
| Siêu âm Doppler đơn thai | 250.000đ |
| Monitor sản khoa | 180.000đ (thai đôi 280.000đ) |
| Nghiệm pháp dung nạp đường | 251.000đ |
| Sàng lọc trước sinh NIPS 3 nhiễm sắc thể | 3.900.000đ |
| Sàng lọc trước sinh NIPS 23 nhiễm sắc thể | 5.900.000đ |
Bệnh viện công bố mười mức giá giường khác nhau. Cùng nằm ba ngày sau sinh, tuỳ chọn phòng nào mà riêng khoản này đã chênh nhau hơn 14 triệu. Con số cột phải là tiền phòng cho ba ngày, do chúng tôi nhân ra từ giá bệnh viện công bố.
| Khoản mục | Số tiền | Mức dao động |
|---|---|---|
| Khu thường, phòng 3–10 giường, vệ sinh chung | 280.000 – 700.000đ/ngày | 3 ngày: 840.000 – 2.100.000đ |
| Khu dịch vụ, 6 giường, vệ sinh khép kín (khu B4) | 1.500.000đ/ngày | 3 ngày: 4.500.000đ |
| Khu dịch vụ, 2–3 giường, vệ sinh chung (khu D) | 1.500.000đ/ngày | 3 ngày: 4.500.000đ |
| Khu dịch vụ, 2 giường, vệ sinh khép kín (khu D) | 1.800.000 – 2.300.000đ/ngày | 3 ngày: 5.400.000 – 6.900.000đ |
| Khu dịch vụ, 2 giường, có sofa và nôi bé (khu B3) | 3.500.000đ/ngày | 3 ngày: 10.500.000đ |
| Khu dịch vụ, 1 giường, đầy đủ tiện nghi (khu B3) | 5.000.000đ/ngày | 3 ngày: 15.000.000đ |
Chọn phòng 1 giường khu B3 thay vì phòng khu thường, riêng tiền phòng ba ngày đã hơn 14 triệu. Con số đó lớn hơn toàn bộ phần chênh giữa sinh thường và sinh mổ ở khu dịch vụ. Nếu phải cắt ngân sách ở đâu đó, đây là chỗ cắt được nhiều nhất.
Chọn hình thức sinh và tình trạng bảo hiểm y tế để ra con số gia đình thực sự phải tự trả — không phải tổng hoá đơn.
Ước tính theo bảng giá mới nhất mà mỗi bệnh viện công bố
Phần tự trả này có thể để bảo hiểm lo, với mức phí thấp hơn nhiều.
Website chính thức của bệnh viện là benhvienphusanhanoi.vn. Có một tên miền đuôi .com gần giống đang đăng bảng giá viện phí riêng và xuất hiện nhiều trong kết quả tìm kiếm. Đó không phải trang của bệnh viện. Chính bệnh viện cũng đã đăng bài cảnh báo về các đối tượng mạo danh chào dịch vụ chăm sóc sau sinh. Trước khi tin một con số, hãy nhìn đuôi tên miền.
786.700đ so với 4.366.000đ. Với ca mổ lấy thai lần 1 thì khoảng cách là 2,6 lần: 2.604.800đ so với 6.766.000đ. Đây mới là công đỡ đẻ hoặc công mổ, chưa tính phòng và chưa tính phí chọn bác sĩ.
Khu thường tạm ứng 15 triệu, khu dịch vụ 30 triệu. Đây là số tiền phải có sẵn lúc nhập viện, không phải chi phí cuối cùng. Quyết toán theo thực tế khi ra viện.
Một ca sinh ở đây được tính bằng cách cộng: công đỡ đẻ hoặc mổ, cộng phí bác sĩ nếu chọn, cộng số ngày giường theo hạng phòng, cộng gây tê nếu dùng, cộng sàng lọc sơ sinh nếu làm. Cách tính này minh bạch, nhưng đòi bạn tự nhân số ngày.
2.402.000đ. Con số giống hệt bảng giá theo yêu cầu 2025–2026 của Bệnh viện Nhân dân Gia Định. Đây là mức đang phổ biến ở các bệnh viện công áp khung giá dịch vụ theo yêu cầu.
Một: hạng phòng nào còn trống ngày dự sinh, vì chênh lệch giữa các hạng lên tới 4,7 triệu mỗi ngày. Hai: bảng giá đang áp là bản nào, vì bệnh viện không ghi số quyết định nên không có cách nào tự kiểm chứng.
Nhắn cho chúng tôi bệnh viện bạn định sinh, mốc dự sinh và bảo hiểm đang có. Chúng tôi đối chiếu bảng giá mới nhất rồi gửi lại bảng tính riêng trong ngày.