Chọn một mục để chúng tôi hiển thị đúng thông tin bạn cần — thay vì bắt bạn đọc hết mọi thứ.
Bảng giá dịch vụ của Thu Cúc niêm yết đủ tám mốc tuần cho hai dòng gói. Gói Toàn diện sinh thường từ 23.474.000đ, sinh mổ lần đầu từ 43.197.000đ; gói Viên mãn từ 36.905.000đ. Kèm bảng 2025 và 2021 vẫn còn trên website, và các khoản bệnh viện chưa công bố.
Thu Cúc niêm yết giá thai sản trên trang bảng giá dịch vụ theo hai dòng: Toàn diện và Viên mãn, mỗi dòng đủ tám mốc tuần đăng ký. Rẻ nhất là gói chuyển dạ sinh thường Toàn diện, 23.474.000đ; đắt nhất trong thai đơn là gói từ tuần 8 sinh mổ lần 5 dòng Viên mãn. Sinh mổ lần đầu dòng Toàn diện từ 43.197.000 tới 59.543.000đ. Bệnh viện ghi đây là giá niêm yết, giá thực tế có thể thấp hơn tuỳ khuyến mại, và trang không ghi ngày áp dụng. Trang dịch vụ sinh con cập nhật 19/02/2025 vẫn ghi mức thấp hơn nhiều, từ 15 triệu.
Người viết: Lien Tran - Đại lý AIA. Trang này rà soát lần gần nhất ngày 14/09/2026. Trang Bảng giá dịch vụ trên benhvienthucuc.vn, đọc ngày 18/10/2026: có giá niêm yết đủ tám mốc tuần cho hai dòng gói Toàn diện và Viên mãn, sinh thường và sinh mổ lần 1 tới lần 5, thai đơn và thai đôi. Trang không ghi ngày áp dụng. Trang Dịch vụ sinh con ở Thu Cúc ghi cập nhật 19/02/2025 vẫn còn, với giá thấp hơn. Xem nguồn gốc.
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienthucuc.vn, trang Bảng giá dịch vụ, mục Gói thai sản Toàn diện và Gói thai sản Viên mãn, đọc ngày 18/10/2026. Trang không ghi ngày áp dụng; bệnh viện ghi đây là giá niêm yết, giá thực tế có thể thấp hơn hoặc bằng tuỳ chương trình khuyến mại. Cột BHYT của các gói ghi 0.
| Mốc đăng ký | Toàn diện: sinh thường | Toàn diện: sinh mổ lần 1 | Viên mãn: sinh thường | Viên mãn: sinh mổ lần 1 |
|---|---|---|---|---|
| Từ tuần 8 | 39.215.000đ | 59.543.000đ | 51.315.000đ | 71.643.000đ |
| Từ tuần 12 | 38.610.000đ | 58.938.000đ | 50.710.000đ | 71.038.000đ |
| Từ tuần 16 | 30.371.000đ | 49.973.000đ | 43.076.000đ | 62.678.000đ |
| Từ tuần 22 | 29.645.000đ | 49.247.000đ | 42.350.000đ | 61.952.000đ |
| Từ tuần 28 | 28.919.000đ | 48.521.000đ | 41.624.000đ | 61.226.000đ |
| Từ tuần 32 | 27.709.000đ | 47.311.000đ | 40.414.000đ | 60.016.000đ |
| Từ tuần 36 | 26.741.000đ | 46.343.000đ | 39.446.000đ | 59.048.000đ |
| Gói chuyển dạ | 23.474.000đ | 43.197.000đ | 36.905.000đ | 56.507.000đ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienthucuc.vn, trang Bảng giá dịch vụ, mục Gói thai sản Toàn diện và Gói thai sản Viên mãn, đọc ngày 18/10/2026. Trang không ghi ngày áp dụng; bệnh viện ghi đây là giá niêm yết, giá thực tế có thể thấp hơn hoặc bằng tuỳ chương trình khuyến mại. Cột BHYT của các gói ghi 0. Bảng trích ba mốc; các mốc khác có trên trang bảng giá.
| Ca sinh | Gói chuyển dạ | Gói từ tuần 28 | Gói từ tuần 8 |
|---|---|---|---|
| Sinh mổ lần 2, thai đơn | 45.133.000đ | 49.852.000đ | 60.874.000đ |
| Sinh mổ lần 3, thai đơn | 53.724.000đ | 59.048.000đ | 69.465.000đ |
| Sinh mổ lần 4, thai đơn | 59.774.000đ | 65.098.000đ | 75.515.000đ |
| Sinh mổ lần 5, thai đơn | 69.454.000đ | 74.778.000đ | 85.195.000đ |
| Sinh thường, thai đôi | 31.097.000đ | 36.542.000đ | 46.838.000đ |
| Sinh mổ lần 1, thai đôi | 50.820.000đ | 56.144.000đ | 67.166.000đ |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienthucuc.vn, trang Bảng giá dịch vụ, cột Giá dịch vụ và Giá BHYT, đọc ngày 18/10/2026. Tên dịch vụ chép nguyên văn.
| Dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá BHYT |
|---|---|---|
| Khám thai | 250.000đ | 50.600đ |
| Khám cấp cứu | 450.000đ | 50.600đ |
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu [thường] | 264.000đ | 58.600đ |
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu [màu 4D] | 400.000đ | 58.600đ |
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa [màu 4D] | 430.000đ | 58.600đ |
| Gói ở cữ nghỉ dưỡng cho mẹ và bé (5 ngày) - Gói Tiêu chuẩn (1 bé) | 18.480.000đ | ghi 0 |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienthucuc.vn, trang Dịch vụ sinh con ở Thu Cúc, cập nhật 19/02/2025, đọc lại ngày 18/10/2026, số không đổi. Trang chỉ có bốn mốc; sinh mổ ghi lần 1 và lần 2. Bảng này thấp hơn bảng giá dịch vụ niêm yết ở trên, và trang không nói thuộc dòng gói nào.
| Mốc đăng ký | Sinh thường | Sinh mổ |
|---|---|---|
| Từ tuần 8 | 25.000.000đ | 38 – 39 triệu |
| Từ tuần 28 | 18.000.000đ | 31 – 32 triệu |
| Từ tuần 36 | 16.500.000đ | 28 – 29 triệu |
| Gói chuyển dạ | 15.000.000đ | 25 – 26 triệu |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienthucuc.vn, trang gói thai sản Viên mãn (đường dẫn cũ của gói VIP) và trang Bảng giá dịch vụ, đọc ngày 18/10/2026.
| Hạng mục | Bệnh viện công bố |
|---|---|
| Số dòng sản phẩm | 2 dòng: Toàn diện và Viên mãn (trước đây gọi là Tiêu chuẩn và VIP) |
| Mốc tuần đăng ký | tuần 8, 12, 16, 22, 28, 32, 36 và gói chuyển dạ; bảng giá dịch vụ niêm yết đủ cả tám mốc |
| Gây tê ngoài màng cứng | nằm trong gói Viên mãn với ca sinh thường |
| Ca sinh mổ | gây tê tuỷ sống, giảm đau sau mổ truyền tĩnh mạch |
| Phòng gói Viên mãn | phòng riêng một mẹ, có giường cho người nhà |
| Ưu đãi gói Viên mãn | tặng thêm 1 ngày lưu viện |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienthucuc.vn, bài Dịch vụ sinh đẻ tại Bệnh viện Thu Cúc giá bao nhiêu tiền, cập nhật 04/06/2021. Đây là số cũ của chính bệnh viện, đăng ở đây để đối chiếu, không phải giá hiện hành.
| Mốc đăng ký | Sinh thường (2021) | Sinh mổ (2021) |
|---|---|---|
| Đẻ đơn thuần | 19.400.000đ | 35,7 – 37,3 triệu |
| Gói tuần 28 | 23.000.000đ | 39,4 – 41 triệu |
| Gói tuần 36 | 22.100.000đ | 38,3 – 39,4 triệu |
Số chính thức bệnh viện công bố Nguồn: benhvienthucuc.vn, trang giới thiệu hệ thống, truy cập 05/09/2026
| Cơ sở | Địa chỉ |
|---|---|
| Thu Cúc Thụy Khuê (bệnh viện chính) | 286 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội |
| Thu Cúc Trần Duy Hưng | Cầu Giấy, Hà Nội |
| Thu Cúc Đại Từ | Hoàng Mai, Hà Nội |
| Thu Cúc Hải Phòng | Hải Phòng |
Máy tính chi phí sinh con của chúng tôi chỉ chạy với bệnh viện có công bố giá. Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thu Cúc không công bố, nên không có con số nào để tính — và chúng tôi không dựng một máy tính chạy bằng số phỏng đoán. Bạn vẫn có thể tính thử với các bệnh viện khác, hoặc nhắn cho chúng tôi để được dựng bảng dự toán riêng cho ca sinh của bạn.
Trang bảng giá dịch vụ niêm yết gói chuyển dạ sinh thường dòng Toàn diện là 23.474.000đ, trang dịch vụ sinh con cập nhật 19/02/2025 ghi 15.000.000đ, còn bài 04/06/2021 ghi đẻ đơn thuần 19.400.000đ. Gói từ tuần 8 sinh thường lệch nhau từ 25 triệu tới 39,2 triệu giữa hai trang mới nhất. Nếu tra Google ra con số thấp, khả năng lớn là đang đọc trang 2025. Khi gọi bệnh viện, nên hỏi giá đang áp dụng là giá niêm yết hay giá khuyến mại.
Gói từ tuần 8 bao gần trọn chặng khám thai nên đắt nhất. Gói chuyển dạ gần như chỉ bao ca sinh nên rẻ nhất; với sinh thường dòng Toàn diện, hai gói chênh nhau 15.741.000đ theo bảng niêm yết. Nên câu hỏi sinh ở Thu Cúc hết bao nhiêu là câu chưa trả lời được nếu chưa nói đăng ký từ tuần mấy và chọn dòng gói nào.
Ở mọi mốc thai đơn, gói Viên mãn sinh thường đắt hơn gói Toàn diện từ 12.100.000đ (từ tuần 8) tới 13.431.000đ (gói chuyển dạ). Phần chênh đổi lấy những thứ bệnh viện mô tả ở trang Viên mãn: gây tê ngoài màng cứng khi sinh thường, phòng riêng có giường người nhà và thêm 1 ngày lưu viện.
Bảng niêm yết tách sinh mổ thành lần 1 tới lần 5. Với gói chuyển dạ dòng Toàn diện, mổ lần 1 là 43.197.000đ, lần 3 là 53.724.000đ, lần 5 là 69.454.000đ. Khi hỏi giá, nói rõ đây là lần mổ thứ mấy, nếu không con số nhận được có thể chỉ là giá lần 1.
Một: giá đang áp dụng cho tuần thai của mình là giá niêm yết hay đã có khuyến mại. Hai: gói được nằm viện mấy ngày, quá ngày thì mỗi ngày thêm bao nhiêu. Ba: gây tê ngoài màng cứng ở gói Toàn diện tính thêm bao nhiêu. Bốn: những khoản nào gói không bao gồm, xin gửi bằng văn bản.
Nhắn cho chúng tôi bệnh viện bạn định sinh, mốc dự sinh và bảo hiểm đang có. Chúng tôi đối chiếu bảng giá mới nhất rồi gửi lại bảng tính riêng trong ngày.